CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL-HÀM LẤY THÔNG TIN

Đánh giá bài viết này

CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL

 Data & Time          Math        Logical

 Text & Data        Information  Lookup

Statistical                    Error

HÀM LẤY THÔNG TIN TRONG EXCEL (Infomartion)

Bao gồm các hàm kiểm tra kiểu dữ liệu và lấy một số thông tin trong bảng tính. Hấu hết các hàm này được cung cấp để tương thích và hỗ trợ các ứng dụng khác khi làm việc với Excel.
Tên hàm Công dụng Tên hàm Công dụng
CELL Lấy thông tin về dữ liệu trong ô COUNTBLANK Đếm số ô trống
ERROR.TYPE Lấy mã lỗi INFO Thông tin về môi trường hoạt động của EXCEL
IS FUNCTIONS Các hàm kiểm tra kiểu dữ liệu ISEVEN Kiểm tra số chẵn
ISODD Kiểm tra số lẽ N Chuyển đổi giá trị thành số
NA Dùng lỗi #N/A! đánh dấu ô TYPE Trả về loại giá trị

CELL

Công dụng

Trả về thông tin định dạng, vị trí hay nội dung của một ô hoặc của ô ở phía trên bên trái của một vùng ô.

Công thức

=CELL(info_type,reference)

info_type là một giá trị kiểu chuỗi do bạn nhập vào để xác định kiểu dữ liệu cần trả về. Danh sách liệt kê bên dưới cho bạn biết các từ khóa cần thiết để nhập vào công thức tương ứng với kiểu dữ liệu cần tìm

info_type Kiểu dữ liệu trả về
“address” Địa chỉ tuyệt đối của ô đầu tiên trong vùng tham chiếu
“col” số thứ tự cột
“color” 1 nếu định dạng màu là giá trị âm, còn lại trả về 0
“contenst” giá trị (nội dung) của ô đầu tiên
“filename” đường dẫn đầy đủ của file nó chứa tham chiếu. Trả về chuỗi rỗng nếu file chứa tham chiếu chưa được lưu lại
“format” giá trị kiểu chuỗi tương ứng với định dạng của ô. Xem chi tiết trong bảng bên dưới
“parentheses” 1 nếu ô được định dạng với dấu ngoặc đơn, ngược lại trả về 0
“prefix” trả về kiểu canh lề của ô (nháy đơn ‘: canh trái, nháy kép ” canh phải, mũ ^: canh giữa, chéo ngược : canh đều, chuỗi rỗng “”: còn lại)
“row” số thứ tự dòng
“type” trả về loại dữ liệu trong ô (“b”: nếu ô rỗng, “l”: nếu ô chứa văn bản, “v”: tất cả các kiểu dữ liệu còn lại).
“width” Độ rộng của cột được làm tròn thành số nguyên. Mỗi đơn vị độ được đo bằng độ rộng của một ký tự trong kích thước font mặc định.

Nếu info_type là “format” hàm trả về các ký hiệu tương ứng với các kiểu định dạng trong Excel như sau:

Định dạng trong Excel Kết quả của hàm CELL
General “G”
0 “F0”
#,##0 “,0”
0.00 “F2”
$#,##0_);($#,##0) “C0”
$#,##0_);[Red]($#,##0) “C0-“
$#,##0.00_);($#,##0.00) “C2”
$#,##0.00_);[Red]($#,##0.00) “C2-“
0% “P0”
0.00% “P2”
0.00E+00 “S2”
# ?/? hoặc # ??/?? “G”
m/d/yy hoặc m/d/yy h:mm hoặc mm/dd/yy “D4”
d-mmm-yy hoặc dd-mmm-yy “D1”
d-mmm hoặc dd-mmm “D2”
mmm-yy “D3”
mm/dd “D5”
h:mm AM/PM “D7”
h:mm:ss AM/PM “D6”
h:mm “D9”
h:mm:ss “D8”

reference là địa chỉ ô hoặc vùng ô cần lấy thông tin. Nếu bỏ qua, CELL sẽ lấy ô cuối cùng được thay đổi trong bảng tính.

Lưu ý!

Nếu info_type không nhập trong dấu ngoặc kép CELL trả về lỗi #NAME!. Nếu info_type không thích hợp sẽ trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ

Để hiểu công thức, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bản sau và dán vào một trang bảng tính trắng, nhập công thức vào.

A B
1
HÀM CELL
5.6
7.3
Công thức Giải thích
=CELL(“col”,A1) Trả về 1
=CELL(“type”,A2) Trả về “v
2
3
4
5
6

ERROR.TYPE

Công dụng

Trả về số tương ứng với một lỗi trong Excel hoặc trả về lỗi #N/A! nếu không có lỗi.

Công thức

=ERROR.TYPE(error_val)

error_val là giá trị lỗi mà bạn cần kiểm tra. error_val thường tham chiếu đến một công thức mà bạn cần kiểm tra.
Bảng sau liệt kê các lỗi và giá trị trả về của hàm ERROR.TYPE

error_val kết quả trả về
#NULL! 1
#DIV/0! 2
#VALUE! 3
#REF! 4
#NAME? 5
#NUM! 6
#N/A 7
Còn lại #N/A!

Ví dụ

Để hiểu công thức, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng sau vào một trang bảng tính trắng, nhập công thức vào.

A B
1
Hàm ERROR.TYPE
5.6
7.3
Công thức Giải thích
=ERROR.TYPE(A1+A2) Trả về 3
=ERROR.TYPE(A2>A3) Trả về #N/A
2
3
4
5
6

IS FUNCTIONS

Công dụng

Bao gồm 9 hàm kiểm tra các kiểu dữ liệu trong Excel. Tất cả đều trả về giá trị logic là TRUE nếu đúng, và FALSE nếu sai.
ISBLANK: Kiểm tra tham chiếu rỗng

ISERR: Kiểm tra có phải là một lỗi ngọai trừ #N/A
ISERROR: Kiểm tra có phải là một lỗi kể cả #N/A ISLOGICAL: Kiểm tra một giá trị có phải là kiểu logic.
ISNA: Kiểm tra giá trị có phải lỗi #N/A. ISNONTEXT: Kiểm tra giá trị có phải là dữ liệu không phải là chuỗi.
ISNUMBER: Kiểm tra giá trị có phải là kiểu số. ISREF: Kiểm tra giá trị có phải là một tham chiếu (địa chỉ ô, hoặc địa chỉ vùng ô)
ISTEXT: Kiểm tra dữ liệu có phải là văn bản.

Công thức

=ISBLANK(value)
=ISERR(value)
=ISERROR(value)
=ISLOGICAL(value)
=ISNA(value)
=ISNONTEXT(value)
=ISNUMBER(value)
=ISREF(value)
=ISTEXT(value)

value giá trị cần kiểm tra

Lưu ý

Giá trị của các đối số không tự chuyển đổi. Ví dụ ở các công thức khác bạn nhập “10” Excel có thể chuyển nó thành số 10 để phù hợp với công thức. Nhưng trong các hàm IS thì nó vẫn được hiểu là chuỗi “10”.

ISODD

Công dụng

Kiểm tra một số có phải là số lẽ hay không?. Trả về TRUE nếu là số lẽ, FALSE nếu là số chẵn.

Công thức

=ISODD(number)

number giá trị, hoặc tham chiếu đến giá trị số cần kiểm tra.

Lưu ý!

Nếu number là một số thập phân, hàm chỉ xét phần nguyên của số đó. Ví dụ 10.6 được hiểu là 10. Nếu number không phải là một số hàm trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ

Để dễ hiểu hơn, bạn hãy copy dữ liệu bên trong bảng sau vào một trang bảng tính mới, nhập công thức vào.
A B
1
HÀM CELL
5.6
6
Công thức Giải thích
=ISODD(A2) Trả về TRUE
=ISODD(A3) Trả về FALSE
2
3
4
5
6

NA

Công dụng

Tạo lỗi #N/A! để đánh dấu các ô rỗng tránh những vấn đề không định trước khi dùng một số hàm của Excel. Khi hàm tham chiếu tới các ô được đánh dấu sẽ trả về lỗi #N/A!.

Công thức

=NA()

Lưu ý!

Bạn phải nhập đầy đủ =NA() nếu không sẽ trả về lỗi #NAME!Hàm này được cung cấp để tương thích với các ứng dụng khác.


COUNTBLANK

Công dụng

Trả về số ô không có dữ liệu trong dãy ô.

Công thức

=COUNTBLANK(range)

range dãy ô cần tính số ô rỗng

Lưu ý!

Một công thức khác trả về chuỗi text rỗng cũng được đếm là ô rỗng.


INFO

Công dụng

Trả về thông tin của môi trường hoạt động hiện thời.

Công thức

=INFO(text_type)

text_type chỉ định loại thông tin cần lấy.
Bảng sau liệt kê các loại thông tin cần trả về:

text_type kết quả trả về
“directory” Đường dẫn thư mục hiện thời
“memavail” Dung lượng bộ nhớ sẵn sàng, tính bằng byte.
“memused” Dung lượng bộ nhớ đang sử dụng.
“numfile” Số trang bảng tính (worksheet) trong bảng tính (workbooK) đang mở.
“origin” Trả về địa chỉ tuyệt đối của ô ở góc trên bên trái có thể nhìn thấy trong Windows. Địa chỉ này được gắn thêm tiền tố $A:
“osversion” Phiên bản của hệ đều hành hiện tại.
“recalc” Dạng tính toán hiên tại: Automatic hoặc Manual
“release” Phiên bản của Microsoft Excel
“system” Môi trường hoạt động hiện tại
Macintosh trả về “mac”
Windows trả về “pcdos”
“totmem” Tổng dung lượng bộ nhớ có sẵn, bao gồm cả bộ nhớ đang dùng.

Ví dụ

Để dễ hiểu, bạn có thể nhập công thức sau vào ô trống bất kỳ trên bảng tính để so sánh kết quả
=INFO(“origin”). Trả về $A:$A$1
=INFO(“osverion”). Trả về phiên bản của hệ điều hành máy bạn đang dùng.


ISEVEN

Công dụng

Kiểm tra một số có phải là số chẵn hay không?. Trả về TRUE nếu là số chẵn, FALSE nếu là số lẽ.

Công thức

=ISEVEN(number)

number giá trị, hoặc tham chiếu đến giá trị số cần kiểm tra.

Lưu ý!

Nếu number là một số thập phân, hàm chỉ xét phần nguyên của số đó. Ví dụ 10.6 được hiểu là 10.
Nếu number không phải là một số hàm trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ

Để dễ hiểu hơn, bạn hãy copy dữ liệu bên trong bảng sau vào một trang bảng tính mới, nhập công thức vào.
A B
1
HÀM CELL
5.6
6
Công thức Giải thích
=ISEVEN(A2) Trả về FALSE
=ISEVEN(A3) Trả về TRUE
2
3
4
5
6

N

Công dụng

Chuyển đổi một giá trị thành số.

Công thức

=N(value)

value giá trị bạn muốn chuyển đổi thành số. value là một trong các kiểu giá trị sau:

value Kết quả trả về
một số số đó
ngày tháng số thập phân đại diện ngày tháng đó
TRUE 1
FALSE 0
Lỗi Lỗi
Còn lại 0

Lưu ý

Hàm N không cần thiết trong công thức trong Excel vì Excel tự động chuyển đổi kiểu dữ liệu phù hợp với yêu cầu của công thức. Hàm N cung cấp để tương thích với các ứng dụng khác.

Nếu value không phù hợp hàm sẽ trả về lỗi #VALUE!

Ví dụ

Để hiểu công thức, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính. =N(“5″+10). Trả về 15.
=N(A2>A3). Trả về 1.


TYPE

Công dụng

Trả về loại giá trị.

Công thức

=TYPE(value)

value giá trị cần kiểm tra.

value Kết quả trả về
Kiểu số 1
Kiểu văn bản 2
Kiểu logic 4
Lỗi 16

Ví dụ

Để hiểu công thức, bạn có thể copy dữ liệu bên trong bảng sau và dán vào một trang bảng tính trắng, nhập công thức vào.

A B
1
Ngày lễ
30/04/2008
01/05/2008
Công thức Giải thích
=TYPE(A2 + A3) Trả về 1
2
3
4
5

Bình luận