CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL – HÀM KỸ THUẬT

Đánh giá bài viết này

CÁC HÀM SỐ TRONG EXCEL

 Data & Time          Math        Logical
 

 Text & Data        Information  Lookup

Statistical                    Error

HÀM KỸ THUẬT (Engineering)

Để sử dụng được các hàm kỹ thuật bạn phải cài đặt công cụ Analysis ToolPak.
Hàm số Công dụng Hàm số Công dụng
BIN2DEC Chuyển số nhị phân sang số thập phân BIN2HEX Chuyển số nhị phân sang số thập lục phân
BIN2OCT Chuyển số nhị phân sang số bát phân COMPLEX Kết hợp số thực với số ảo thành số phức
CONVERT Chuyển đổi các đơn vị đo lường DEC2BIN Chuyển số thập phân sang số nhị phân
DEC2HEX Chuyển đổi số thập phân sang số thập lục phân DEC2OCT Chuyển đổi số thập phân sang số bát phân
DELTA Kiểm tra 2 số có bằng nhau không GESTEP So sánh 2 số
HEX2BIN Chuyển số thập lục phân sang số nhị phân HEX2DEC Chuyển số thập lục phân sang số thập phân
HEX2OCT Chuyển từ số thập lục phân sang số bát phân IMABS Tính trị tuyệt đối của số phức
IMAGINARY Trả về hệ số ảo của số thực IMCOS Tính cosin của một số phức
IMDIV Tính thương của 2 số phức IMEXP Lũy thừa cơ số e của số phức
IMLN Tính logarit tự nhiên của một số phức IMLOG10 Tính logarit cơ số 10 của một số phức
IMLOG2 Tính logarit cơ số 2 của một số phức IMPOWER Tính lũy thừa của một số phức
IMPRODUCT Tính tích các số phức IMREAL Trả về hệ số thực của số phức
IMSIN Tính sin của một số phức IMSQRT Tính căn bậc 2 của một số phức
IMSUB Tính hiệu 2 số phức IMSUM Tính tổng các số phức
OCT2BIN Chuyển số bát phân sang số nhị phân OCT2DEC Chuyển số bát phân sang số thập phân
OCT2HEX Chuyển số bát phân sang số thập lục phân


BIN2DEC

Công dụng
Chuyển một số nhị phân sang số thập phân
Công thức
=BIN2DEC(number)
number là số nhị phân tối đa 10 bits cần chuyển đổi sang số thập phân
Lưu ý!
Nếu bạn chưa cài đặt công cụ ToolPak thì gõ hàm vào sẽ trả về lỗi #NAME!
Nếu số nhị phân number là một số có hơn 10 bits (10 ký số) hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Ví dụ:
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào một ô trống bất kỳ trong bảng tính
=BIN2DEC(11111111) –> Trả về 255

BIN2OCT
Công dụng
Chuyển một số nhị phân sang số bát phân
Công thức
=BIN2HEX(number,places)
number là số nhị phân tối đa 10 bits cần chuyển đổi sang số bát phân
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số bát phân sẽ có số ký tự ít nhất, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số bát phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu bạn chưa cài đặt công cụ ToolPak thì gõ hàm vào sẽ trả về lỗi #NAME!
Nếu số nhị phân number là một số có hơn 10 bits (10 ký số) hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Nếu places là số lẽ nó sẽ được làm tròn thành số nguyên
Nếu Places là số âm, hoặc không phải là ký số hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Ví dụ:
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào một ô trống bất kỳ trong bảng tính
=BIN2OCT(11111111) –> Trả về 377
=BIN2HEX(11111111,6) –> Trả về 000377

CONVERT

Công dụng
Chuyển đổi một số từ hệ thống đo lường này sang hệ thống đo lường khác
Công thức
=CONVERT(number, from_unit, to_unit)
number số cần chuyển đổi
from_unit ký hiệu của hệ thống đo lường nguồn
to_unit ký hiệu của hệ thống đo lường đích
Trong công thức chỉ chấp nhận các ký hiệu đại diện cho các đơn vị đo lường theo danh sách Excel quy định dưới đây
Trọng lượng & khối lượng Ký hiệu trong công thức CONVERT
Gram “g”
Slug “sg”
Pound “lbm”
U (Khối lượng nguyên tử) “u”
Ounce “ozm”


Khoảng cách Ký hiệu trong công thức CONVERT
Meter “m”
Dặm (Statute mile) “mi”
Hải lý (Nautical mile) “Nmi”
Inch “in”
Foot “ft”
Yard “yd”
Angstrom “ang”
Pica(1/72in) “Pica”


Thời gian Ký hiệu trong công thức CONVERT
Năm (Year) “yr”
Ngày (Day) “day”
Giờ (Hour) “hr”
Phút (Minute) “mn”
Giây (Second) “sec”


Áp suất Ký hiệu trong công thức CONVERT
Pascal “Pa”
Atmosphere “atm”
mm Thủy ngân (mm of Mercury) “mmHg”


Lực Ký hiệu trong công thức CONVERT
Newton “N”
Dyne “dyn”
Pound “lbf”


Năng lượng Ký hiệu trong công thức CONVERT
Joule “J”
Erg “e”
Calori nhiệt học “c”
Calori chung “cal”
Volt điện (Electron Volt) “eV”
Sức ngựa (Horsepower – Hour) “HPh”
Watt – hour “Wh”
Foot – Pound “flb”
BTU (British thermal units) – đơn vị đo lường nhiệt lượng Anh -> dùng để nói công suất máy điều hòa “BTU”


Điện năng Ký hiệu trong công thức CONVERT
Horsepower “HP”
Watt “W”


Nhiệt độ Ký hiệu trong công thức CONVERT
Độ C (Degree Celsius) “C”
Độ F (Degree Fahrenheit) “F”
Độ K (Degree Kelvin) “K”


Đơn vị đo lường chất lỏng Ký hiệu trong công thức CONVERT
Teaspoon “tsp”
Tablespoon “tbs”
Fluid ounce “oz”
Cup “cup”
U.S. pint “pt”
U.K. pint “uk_pt”
Quart “qt”
Gallon “gal”
Liter “l”

Đi kèm với ký tự tắt thể hiện các đơn vị đo lường trong hệ thống đo lường meter.

Tiền tố của đơn vị đo Bội số Ký hiệu
exa 1E+18 “E”
peta 1E+15 “P”
tera 1E+12 “T”
giga 1E+09 “G”
mega 1E+06 “M”
kilo 1E+03 “k”
hecto 1E+02 “h”
dekao 1E+01 “e”
deci 1E-01 “d”
centi 1E-02 “c”
milli 1E-03 “m”
micro 1E-06 “u”
nano 1E-09 “n”
pico 1E-12 “p”
femto 1E-15 “f”
atto 1E-18 “a”

Lưu ý!

Nếu bạn nhập các kiểu dữ liệu không đúng, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu đơn vị đo lường không tồn tại, hàm trả về lỗi #N/A!
Nếu đơn vị đo lường không hỗ trợ các ký hiệu tiền tố đơn vị đo, hàm trả về lỗi #N/A!
Bạn phải nhập đúng ký tự chữ hoa, chữ thường của các ký hiệu trên trong công thức

Ví dụ

Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập các công thức sau vào ô trống bất kỳ trong bảng tính
=CONVERT(1,”in”,”cm”) –> Chuyển 1 inch thành cm (kết hợp tiền tố centimeter “c” với meter “m” thành “cm”), kết quả trả về là 2.54. Ví dụ bạn có màn hình 17inch nếu chuyển sang cm với Excel dùng công thức = CONVERT(1,”in”,”cm”) * 17 = 43.18 cm


DEC2HEX
Công dụng
Chuyển số thập phân sang số thập lục phân
Công thức
=DEC2HEX(number,places)
number là số thập phân cần chuyển đổi sang số thập lục phân, nếu number là số âm thì tham số places bỏ qua
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số thập lục phân sẽ có số ký tự ít nhất, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số thập lục phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu số number < -549.755.813.888 hoặc number > 549.755.813.887 thì hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu number không phải là một số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places vượt quá giới hạn số ký tự (tối đa 40), hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu places không phải là số nguyên nó sẽ được làm tròn
Nếu places không phải là một số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places là một số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính Excel.
=DEC2HEX(500) –> Trả về 1F4

DELTA


Công dụng
Kiểm tra 2 số có bằng nhau không
Công thức
=DELTA(number1,number2)
Kiểm tra nếu number1 bằng number2 thì trả về 1, ngược lại trả về 0. Nếu không nhập number2 thì ngầm hiểu là 0
Lưu ý!
Nếu number1, number2 không phải là ký số hàm trả về lỗi #VALUE!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức vào ô bất kỳ trong bảng tính trống
=DELTA(1,2) –> Trả về 0

HEX2BIN
Công dụng
Chuyển số thập lục phân sang số nhị phân
Công thức
=HEX2BIN(number,places)
number là số thập lục phân cần chuyển sang số nhị phân. Số number không được vượt quá 10 ký tự.
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số nhị phân sẽ có số ký tự ít nhất có thể, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số nhị phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu number là một số âm, hàm bỏ qua tham số places và trả về số nhị phân có 10 ký số
Nếu number là một số âm nó không được nhỏ hơn FFFFFFFE00, nếu number là số dương nó không được lớn hơn 1FF.
Nếu number không phải là một số thập lục phân, hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu nhập tham số places vượt quá giới hạn (10 bits) hoặc places nhỏ hơn số ký tự của kết quả trả về, hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu places là số lẽ, nó sẽ được làm tròn thành số nguyên.
Nếu places không phải là số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places là số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức vào ô trống bất kỳ trong bảng tính trắng.
=HEX2BIN(“FF”,10) –> Trả về 0011111111

HEX2OCT
Công dụng
Chuyển số thập lục phân sang số bát phân
Công thức
=HEX2BIN(number,places)
number là số thập lục phân cần chuyển sang số bát phân. Số number không được vượt quá 10 ký tự.
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số bát phân sẽ có số ký tự ít nhất có thể, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số bát phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu number là một số âm, hàm bỏ qua tham số places và trả về số bát phân có 10 ký số
Nếu number là một số âm nó không được nhỏ hơn FFE0000000, nếu number là số dương nó không được lớn hơn 1FFFFFFF.
Nếu number không phải là một số thập lục phân, hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu nhập tham số places vượt quá giới hạn (10 bits) hoặc places nhỏ hơn số ký tự của kết quả trả về, hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu places là số lẽ, nó sẽ được làm tròn thành số nguyên.
Nếu places không phải là số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places là số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức vào ô trống bất kỳ trong bảng tính trắng.
=HEX2OCT(“FF”,10) –> Trả về 0000000377



IMAGINARY
Công dụng
Lấy hệ số ảo trong số phức dạng x + yi, x + yj
Công dụng
=IMAGINARY(number)
number là số phức cần lấy hệ số ảo được nhập vào công thức dưới dạng văn bản tức đặt số trong dấu nháy kép
Lưu ý!
Dùng hàm COMPLEX để kết hợp số thực vào số ảo thành số phức, dùng hàm IMREAL để lấy hệ số thực của số phức
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính

IMDIV

Công dụng

Tính thương của 2 số phức dạng x+yi hoặc x + yj

Công thức

=IMDIV(inumber1,inumber2)
inumber1, inumber2 là 2 số thực được nhập vào công thức dưới dạng văn bản, tức đặt trong dấu nháy kép

Ví dụ

=IMDIV(“1+2i”,”4+5i”) –> Trả về 0.341463414634146+7.31707317073171E-002i


IMLN
Công dụng
Tính logarit tự nhiên của số phức
Logarit tự nhiên của số phức được xác định bằng công thức:
 
 
Công thức
IMLN(inumber)
inumber là số phức cần tính logarit tự nhiên
Ví dụ
=IMLN(“2-2i”) –> Trả về 1.03972077083992-0.785398163397448i
===============
IMLOG2
Công dụng
Tính logarit cơ số 2 của một số phức
Logarit cơ số 2 của một số phức được xác định bằng công thức
Công thức
=IMLOG2(inumber)
inumber là số phức cần tính logarit cơ số 2
Ví dụ
=IMLOG2(“3-2i”) –> Trả về 1.85021985921295-0.848308440233165i

 
IMPRODUCT
Công dụng
Tính tích của 2 đến 29 số phức
Tích của 2 số phức được tính bằng công thức toán:
Công thức
=IMPRODUCT(inumber1,inumber2,inumber3,…)
inumber1, inumber2,… là các số phức cần tính tích được nhập vào công thức dưới dạng văn bản, tức đặt số phức trong dấu nháy kép
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô bất kỳ trong bảng tính trắng
=IMPRODUCT(“2-1i”,”-1+3i”) –> Trả về 1 + 7i 

 
IMSIN

Công dụng

Tính sin của một số phức
Sin của số phức được tính bằng công thức toán học:

Công thức

=IMSIN(inumber)
inumber là số phức cần tính sin

Ví dụ

=IMSIN(“2-3i”) –> Trả về 9.15449914691143+4.16890695996656i


IMSUB

Công dụng

Tính hiệu 2 số phức
Hiệu 2 số phức được tính bằng công thức toán:

(a+bi) – (c+di) = (a-c) + (b-d)i

Công thức

=IMSUB(inumber1,inumber2)
inumber1,inumber2 là 2 số phức

Ví dụ

Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính trắng
=IMSUB(“2-3i”,”3-2i”) –> Trả về -1 -i


OCT2BIN
Công dụng
Chuyển số bát phân sang số nhị phân
Công thức
=OCT2BIN(number,palces)
number là số bát phân cần chuyển sang số nhị phân. Số number không được vượt quá 10 ký tự.
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số nhị phân sẽ có số ký tự ít nhất có thể, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số nhị phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu number là một số âm, hàm bỏ qua tham số places và trả về số nhị phân có 10 ký số
Nếu number là một số âm nó không được nhỏ hơn 7777777000, nếu number là số dương nó không được lớn hơn 777.
Nếu number không phải là một số bát phân, hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu nhập tham số places vượt quá giới hạn (10 bits) hoặc places nhỏ hơn số ký tự của kết quả trả về, hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu places là số lẽ, nó sẽ được làm tròn thành số nguyên.
Nếu places không phải là số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places là số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính
=OCT2BIN(777) –> Trả về 111111111

 
OCT2HEX
Công dụng
Chuyển số bát phân sang số thập lục phân
Công thức
=OCT2HEX(number,places)
number là số bát phân cần chuyển đổi sang số thập lục phân, nếu number là số âm thì tham số places bỏ qua
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số thập lục phân sẽ có số ký tự ít nhất, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số thập lục phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu number không phải là một số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places vượt quá giới hạn số ký tự (tối đa 40), hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu places không phải là số nguyên nó sẽ được làm tròn
Nếu places không phải là một số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places là một số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính Excel.
=OCT2HEX(500) –> Trả về 140

BIN2HEX
Công dụng
Chuyển một số nhị phân sang số thập lục phân
Công thức
=BIN2HEX(number,places)
number là số nhị phân tối đa 10 bits cần chuyển đổi sang số thập lục phân
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số thập lục phân sẽ có số ký tự ít nhất, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số thập lục phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu bạn chưa cài đặt công cụ ToolPak thì gõ hàm vào sẽ trả về lỗi #NAME!
Nếu số nhị phân number là một số có hơn 10 bits (10 ký số) hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Nếu places là số lẽ nó sẽ được làm tròn thành số nguyên
Nếu Places là số âm, hoặc không phải là ký số hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Ví dụ:
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào một ô trống bất kỳ trong bảng tính
=BIN2HEX(11111111) –> Trả về FF
=BIN2HEX(11111111,6) –> Trả về 0000FF
 

COMPLEX
Công dụng
Kết hợp một hệ số thực với hệ số ảo để tạo thành 1 số phức dạng x + yi, x + yj
Công thức
=COMPLEX(real_num,i_num,suffix)
real_num là hệ số thực của số phức
i_num là hệ số ảo của số phức
suffix là hậu tố của số phức, nếu không nhập công thực sẽ hiểu là i
Lưu ý!
Nếu bạn chưa cài đặt công cụ ToolPak thì gõ hàm vào sẽ trả về lỗi #NAME!
Nếu các hậu tố suffix là ký tự chữ hoa hàm trả về lỗi #VALUE!
Dùng hàm IMAGINARY để lấy hệ số ảo của số phức, dùng hàm IMREAL để lấy hệ số thực của số phức
Ví dụ
COMPLEX(1,5) –> Trả về 1 + 5i
 

DEC2BIN
Công dụng
Chuyển một số thập phân sang số nhị phân
Công thức
= DEC2BIN(number,places)

number là số nguyên thập phân cần chuyển sang nhị phân. Hàm này chỉ chuyển những số trả về số nhị phân có ít hơn 10 bits

places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số nhị phân sẽ có số ký tự ít nhất, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số nhị phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu số thập phân number < -512 hoặc number > 511 thì hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu số number không phải là số hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu tham số places không phải là số nguyên nó sẽ được làm tròn
Nếu tham số places không phải là 1 ký số hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu tham số places là 1 số âm hàm sẽ trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức dưới đây vào một ô trống bất kỳ trên bảng tính
=DEC2BIN(511) –> Kết quả trả về 111111111
Bạn có thể dùng làm LEN để kiểm tra số nhị phân có bao nhiêu bits thay vì đếm thủ công.
 

DEC2OCT
Công dụng
Chuyển số thập phân sang số bát phân
Công thức
=DEC2OCT(number,places)
number là số thập phân cần chuyển đổi sang số bát phân, nếu number là số âm thì tham số places bỏ qua
places là số ký tự cần trả về. Nếu bạn không nhập giá trị places vào công thức thì số bát phân sẽ có số ký tự ít nhất, nếu bạn nhập places thì kết quả trả về sẽ có ký số 0 trước số bát phân sao cho đủ số ký tự bạn muốn.
Lưu ý!
Nếu số number < -536.870.912  hoặc number > 536.870.911 thì hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu number không phải là một số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places vượt quá giới hạn số ký tự (tối đa 40), hàm trả về lỗi #NUM!
Nếu places không phải là số nguyên nó sẽ được làm tròn
Nếu places không phải là một số, hàm trả về lỗi #VALUE!
Nếu places là một số âm, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trong bảng tính Excel.
=DEC2OCT(500) –> Trả về 764

GESTEP
Công dụng
Trả về 1 nếu số kiểm được kiểm tra number lớn hơn số để so sánh step, ngược lại trả về 0
Công thức
=GESTEP(number,step)
Ghi chú
Nếu không nhập số so sánh thì nó sẽ được hiểu là 0
Nếu các tham số của hàm không phải là ký số hàm trả về lỗi #VALUE!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất kỳ trên bảng tính Excel
=GESTEP(5,4) –> Trả về 1

HEX2DEC
Công dụng
Chuyển số thập lục phân sang số thập phân
Công thức
=HEX2DEC(number)
number là số thập lục phân cần chuyển sang số thập phân. Số number không được vượt quá 10 ký tự.
Lưu ý!
Nếu number không phải là số, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất ký trên bảng tính
=HEX2DEC(“F5”)  –> Trả về 245

IMABS
Công dụng
Tính trị tuyệt đối của một số phức dạng x + yi, x + yj
Trong toán học trị tuyệt đối của số phức được xác định bằng công thức
Công thức
=IMABS(number)
number là số phức cần tính trị tuyệt đối
Lưu ý!
Nếu số phức number nhập trực tiếp vào công thức thì phải đặt trong dấu nháy kép, nếu không hàm sẽ hiểu phần yi, yj là địa chỉ ô và lấy giá trị của địa chỉ ô đó, ví dụ 2i thì Excel sẽ chuyển thành I2 là địa chỉ ô I2.
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào bất kỳ ô trống nào trong bảng tính
=IMABS(“1 + 2i”) —> Trả về 2.236067977 

IMCOS
Công dụng
Trả về cosin của số phức dạng x + yi, x + yj
Cosin của một số phức được xác định bằng công thức:
cos(x+yi) = cos(x)cosh(y) – sin(x)sinh(x)i
Công thức
=IMCOS(inumber)
inumber là số phức cần tính cosin được nhập vào công thức dưới dạng văn bản, tức phải đặt trong dấu nháy kép
Lưu ý!
Nếu inumber là một giá trị logic, hàm trả về lỗi #VALUE!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn bạn có thể nhập công thức vào một ô bất kỳ trong bảng tính


=IMCOS(“3+5i”) –> Trả về -73.4672922126453-10.4715576748056i

IMEXP
Công dụng
Tính lũy thừa cơ số e =  2.71828182845904 của một số phức
Lũy thừa cơ số e của một số phức được xác định bằng công thức:
Công thức
=IMEXP(inumber)
inumber là số phức được nhập vào công thức dưới dạng văn bản, tức phải đặt trong dấu nháy kép
Ví dụ
=IMEXP(“-1+2i”) –> Trả về -0.153091865674226+0.334511829239262i

IMLOG10
Công dụng
Tính logarit cơ số 10 của một số phức
Logarit cơ số 10 của một số phức được xác định bằng công thức
Công thức
=IMLOG10(inumber)
inumber là số phức cần tính logarit cơ số 10
Ví dụ
=IMLOG10(“3-2i”) –> Trả về 0.556971676153418-0.255366286065454i

IMPOWER

Công dụng

Tính lũy thừa của một số phức
Lũy thừa của số phức được tính bằng công thức toán học:


Công thức

=IMPOWER(inumber,number)
inumber là số phức cần tính lũy thừa dạng văn bản, tức nhập số phức vào công thức với dấu nháy kép
number là số mũ

Ví dụ

Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào một ố trống bất kỳ trong bảng tính
=IMPOWER(“2-5i”,2) –> Trả về -21-20i


 
IMREAL
Công dụng
Trả về hệ số thực của số phức
Công thức
=IMREAL(inumber)
inumber là số phức cần lấy hệ số thực được nhập vào công thức dưới dạng văn bản, tức đặt số trong dấu nháy kép
Lưu ý!
Dùng hàm COMPLEX để kết hợp số thực vào số ảo thành số phức, dùng hàm IMAGINARY để lấy hệ số ảo của số phức
Ví dụ
=IMREAL(“3-5i”) –> Trả về 3

IMSQRT

Công dụng

Tính căn bậc 2 của một số phức
Căn bậc 2 của một số phức được xác định bằng công thức toán:


Công thức

=IMSQRT(inumber)
inumber là số phức cần tính căn bậc 2 được nhập vào công thức dưới dạng văn bản, tức đặt trong dấu nháy kép

Ví dụ

=IMSQRT(“6-2i”) –> Trả về 2.48239353450825-0.402837014397112i


IMSUM

Công dụng

Tính tổng các số phức
Tổng 2 số phức được tính bằng công thức toán

(a+bi) – (c+di) = (a+c) + (b+d)i

Công thức

=IMSUM(inumber1,inumber2,inumber3,…)
inumber1, inumber2,… có từ 2 đến tối đa 29 số phức cần tính tổng

Ví dụ

=IMSUM(“2-3i”,”3-2i”) –> Trả về 5 – 5i


OCT2DEC
Công dụng
Chuyển số bát phân sang số thập phân
Công thức
=OCT2DEC(number)
number là số bát phân cần chuyển sang số thập phân. Số number không được vượt quá 10 ký tự.
Lưu ý!
Nếu number không phải là số, hàm trả về lỗi #NUM!
Ví dụ
Để dễ hiểu hơn, bạn có thể nhập công thức bên dưới vào ô trống bất ký trên bảng tính
=OCT2DEC(“333”)  –> Trả về 219


 


Bình luận